훼손이 · 훼손을
sự hủy hoại, làm tổn hại (thiên nhiên, tài sản, danh dự)
Ví dụ
산불로 인한 자연 훼손이 심각해요.
Thiên nhiên bị tàn phá nghiêm trọng do cháy rừng.
Thành phần từ
훼 phá hủy+손 tổn
Nghĩa đen là "phá và làm tổn hại". Hán Việt: hủy tổn.
Bạn nên biết
Cũng dùng cho danh dự: 명예 훼손 = tội phỉ báng, làm tổn hại danh dự.
Từ liên quan