정화가 · 정화를
sự lọc sạch, thanh lọc
Ví dụ
나무와 식물은 공기를 정화하는 역할을 해요.
Cây cối và thực vật có vai trò lọc sạch không khí.
Thành phần từ
정 sạch+화 hóa
Nghĩa đen là "làm cho sạch". Hán Việt: tịnh hóa.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
정화가 · 정화를
sự lọc sạch, thanh lọc
Ví dụ
나무와 식물은 공기를 정화하는 역할을 해요.
Cây cối và thực vật có vai trò lọc sạch không khí.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "làm cho sạch". Hán Việt: tịnh hóa.
Từ liên quan