정수기가 · 정수기를
máy lọc nước
Ví dụ
사무실에 정수기가 있어서 물을 사지 않아요.
Văn phòng có máy lọc nước nên mình không phải mua nước.
Thành phần từ
정 sạch+수 nước+기 đồ dùng
Nghĩa đen là "thiết bị làm sạch nước". Hán Việt: tịnh thủy khí.
Bạn nên biết
Nhiều gia đình Hàn thuê 정수기 theo tháng, kèm dịch vụ thay lõi lọc định kỳ.
Từ liên quan