끌어요 · 끌었어요 · 끌 거예요 · 끄세요 (ㄹ drops)
kéo, lôi; thu hút (sự chú ý); kéo dài (thời gian)
Ví dụ
그 영화는 젊은 사람들의 관심을 끌었어요.
Bộ phim đó đã thu hút sự quan tâm của giới trẻ.
Bạn nên biết
Cụm cố định: 관심을 끌다 (thu hút sự quan tâm), 시간을 끌다 (câu giờ).
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
끌어요 · 끌었어요 · 끌 거예요 · 끄세요 (ㄹ drops)
kéo, lôi; thu hút (sự chú ý); kéo dài (thời gian)
Ví dụ
그 영화는 젊은 사람들의 관심을 끌었어요.
Bộ phim đó đã thu hút sự quan tâm của giới trẻ.
Bạn nên biết
Cụm cố định: 관심을 끌다 (thu hút sự quan tâm), 시간을 끌다 (câu giờ).
Từ liên quan