끌어들여요 · 끌어들였어요 · 끌어들일 거예요 · 끌어들이세요
lôi kéo vào, kéo vào; thu hút (đầu tư)
Ví dụ
친구를 자기 문제에 끌어들이지 마세요.
Đừng lôi bạn bè vào chuyện riêng của mình.
Thành phần từ
끌다 "kéo" + 들이다 "đưa vào": kéo ai vào một tình huống.
Bạn nên biết
Thường mang nghĩa tiêu cực, như lôi ai vào rắc rối, nhưng 투자를 끌어들이다 (thu hút đầu tư) thì trung tính.