Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2động từ

꾸다

kkuda

꿔요 · 꿨어요 · 꿀 거예요 · 꾸세요

mơ (giấc mơ)

Ví dụ

어젯밤에 정말 무서운 꿈을 꿨어요.

Đêm qua mình đã mơ một giấc mơ đáng sợ.

Thành phần từ

Danh từ 꿈 "giấc mơ" từ 꾸- + -ㅁ.

Bạn nên biết

Luôn nói 꿈을 꾸다; người Hàn "mơ một giấc mơ" chứ không "có" giấc mơ.