탕수육이 · 탕수육을
tangsuyuk (thịt heo chua ngọt)
Ví dụ
짜장면 두 개하고 탕수육 하나 주세요.
Cho tôi hai bát mì tương đen và một đĩa thịt heo chua ngọt.
Thành phần từ
탕 đường+수 nước+육 thịt
Nghĩa đen là “thịt nước đường”; món Hoa kiểu Hàn. Hán Việt: đường thủy nhục.
Bạn nên biết
Cuộc tranh luận nổi tiếng: 부먹 (rưới sốt lên) hay 찍먹 (chấm vào sốt)?
Từ liên quan