치맥이 · 치맥을
chimaek (gà rán và bia)
Ví dụ
날씨도 좋은데 한강에서 치맥 어때요?
Trời đẹp thế này, đi ăn gà rán uống bia ở sông Hàn nhé?
Thành phần từ
맥 lúa mạch (từ 맥주)
Ghép từ 치(킨) “gà rán” + 맥(주) “bia”.
Bạn nên biết
Món khoái khẩu khi xem thể thao hay đi picnic ở sông Hàn; gà có thể giao tận công viên.
Từ liên quan