Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

기행문

gihaengmun

기행문이 · 기행문을

ký sự du lịch, du ký

Ví dụ

여행을 다녀와서 짧은 기행문을 써 봤어요.

Đi du lịch về, mình đã thử viết một bài du ký ngắn.

Thành phần từ

기 ghi chép행 đi문 văn

Nghĩa đen là "bài văn ghi lại chuyến đi". Hán Việt: kỷ hành văn.