기행문이 · 기행문을
ký sự du lịch, du ký
Ví dụ
여행을 다녀와서 짧은 기행문을 써 봤어요.
Đi du lịch về, mình đã thử viết một bài du ký ngắn.
Thành phần từ
기 ghi chép+행 đi+문 văn
Nghĩa đen là "bài văn ghi lại chuyến đi". Hán Việt: kỷ hành văn.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
기행문이 · 기행문을
ký sự du lịch, du ký
Ví dụ
여행을 다녀와서 짧은 기행문을 써 봤어요.
Đi du lịch về, mình đã thử viết một bài du ký ngắn.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "bài văn ghi lại chuyến đi". Hán Việt: kỷ hành văn.
Từ liên quan