서평이 · 서평을
bài điểm sách, bài bình sách
Ví dụ
신문에 실린 서평을 읽고 그 책을 샀어요.
Mình đọc bài điểm sách trên báo rồi mua cuốn sách đó.
Thành phần từ
서 sách+평 bình phẩm
Nghĩa đen là "bình phẩm sách". Hán Việt: thư bình.
Bạn nên biết
독후감 là cảm nghĩ cá nhân sau khi đọc, thường là bài tập ở trường; 서평 đánh giá cuốn sách cho người đọc khác.