공상과학이 · 공상과학을
khoa học viễn tưởng
Ví dụ
어릴 때부터 공상과학 영화를 정말 좋아했어요.
Từ nhỏ mình đã rất thích phim khoa học viễn tưởng.
Thành phần từ
공 trống rỗng+상 nghĩ+과 môn+학 học
Nghĩa đen là "khoa học tưởng tượng"; 공상 là mơ mộng, tưởng tượng viển vông. Hán Việt: không tưởng khoa học.
Bạn nên biết
Thường bổ nghĩa cho danh từ: 공상과학 소설, 공상과학 영화; SF (에스에프) cũng rất phổ biến.