기반이 · 기반을
nền tảng, cơ sở, nền móng
Ví dụ
이 회사는 기술을 기반으로 성장했어요.
Công ty này đã phát triển dựa trên nền tảng công nghệ.
Thành phần từ
기 nền+반 mâm, bệ
Nghĩa đen là "bệ nền": mặt bằng mà mọi thứ được xây lên.
Bạn nên biết
X을/를 기반으로 nghĩa là "dựa trên X": 사실을 기반으로 한 영화 (bộ phim dựa trên sự thật).
Từ liên quan