급여가 · 급여를
tiền lương, lương
Ví dụ
우리 회사 급여는 매달 25일에 들어옵니다.
Lương của công ty mình được trả vào ngày 25 hằng tháng.
Thành phần từ
급 cấp, cho+여 trao
Nghĩa đen là "thứ được trao" cho người lao động. Hán Việt: cấp dữ (chữ "cấp" như trong "cung cấp").
Bạn nên biết
급여 là từ trang trọng, dùng trong giấy tờ; khi nói chuyện người ta thường nói 월급.
Từ liên quan