야근이 · 야근을
làm thêm giờ ban đêm, làm muộn
Ví dụ
이번 주에는 야근이 많아서 너무 피곤해요.
Tuần này mình phải làm muộn nhiều nên mệt quá.
Thành phần từ
야 đêm+근 làm việc
Nghĩa đen là "làm việc ban đêm". Hán Việt: dạ cần.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
야근이 · 야근을
làm thêm giờ ban đêm, làm muộn
Ví dụ
이번 주에는 야근이 많아서 너무 피곤해요.
Tuần này mình phải làm muộn nhiều nên mệt quá.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "làm việc ban đêm". Hán Việt: dạ cần.
Từ liên quan