Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

구직

gujik

구직이 · 구직을

sự tìm việc

Ví dụ

졸업 후에 구직 활동을 시작했어요.

Sau khi tốt nghiệp, mình đã bắt đầu đi tìm việc.

Thành phần từ

구 cầu, tìm직 chức, việc

Nghĩa đen là "cầu chức vụ". Hán Việt: cầu chức.

Bạn nên biết

Đối lập: 구인 là công ty tìm người.