구직이 · 구직을
sự tìm việc
Ví dụ
졸업 후에 구직 활동을 시작했어요.
Sau khi tốt nghiệp, mình đã bắt đầu đi tìm việc.
Thành phần từ
구 cầu, tìm+직 chức, việc
Nghĩa đen là "cầu chức vụ". Hán Việt: cầu chức.
Bạn nên biết
Đối lập: 구인 là công ty tìm người.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
구직이 · 구직을
sự tìm việc
Ví dụ
졸업 후에 구직 활동을 시작했어요.
Sau khi tốt nghiệp, mình đã bắt đầu đi tìm việc.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "cầu chức vụ". Hán Việt: cầu chức.
Bạn nên biết
Đối lập: 구인 là công ty tìm người.
Từ liên quan