야근해요 · 야근했어요 · 야근할 거예요 · 야근하세요
làm thêm giờ (buổi tối), làm muộn
Ví dụ
마감 때문에 오늘도 야근해야 해요.
Vì hạn chót nên hôm nay mình lại phải làm muộn.
Thành phần từ
야 đêm+근 làm việc
Nghĩa đen là "làm việc ban đêm". Hán Việt: dạ cần.
Bạn nên biết
Cũng nói 야근을 하다; 칼퇴근 "tan làm đúng giờ" là điều ngược lại đáng mơ ước.
Từ liên quan