임금이 · 임금을
tiền lương, tiền công
Ví dụ
올해 최저 임금이 조금 올랐습니다.
Năm nay lương tối thiểu đã tăng một chút.
Thành phần từ
임 thuê, tiền công+금 tiền
Nghĩa đen là "tiền thuê"; từ thuần Hàn đồng âm 임금 nghĩa là "vua". Hán Việt: nhẫm kim.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
임금이 · 임금을
tiền lương, tiền công
Ví dụ
올해 최저 임금이 조금 올랐습니다.
Năm nay lương tối thiểu đã tăng một chút.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "tiền thuê"; từ thuần Hàn đồng âm 임금 nghĩa là "vua". Hán Việt: nhẫm kim.
Từ liên quan