회장이 · 회장을
chủ tịch (công ty, tập đoàn, hội)
Ví dụ
오늘 회장님께서 직접 회의에 오셨습니다.
Hôm nay chủ tịch đã đích thân đến dự cuộc họp.
Thành phần từ
회 hội+장 người đứng đầu
Nghĩa đen là "người đứng đầu hội". Hán Việt: hội trưởng (tiếng Việt với tập đoàn thì nói "chủ tịch").
Bạn nên biết
Thêm 님 khi gọi hoặc nhắc đến một cách lịch sự: 회장님.