그중에서도 + standout item · 그중에서 (neutral)
trong số đó, đặc biệt là
Ví dụ
한국 음식을 다 좋아하지만 그중에서도 김치찌개를 제일 좋아해요.
Món Hàn nào mình cũng thích, nhưng trong số đó mình thích canh kim chi nhất.
Thành phần từ
그중 "trong số đó" + -에서 "từ" + -도 "cũng".
Từ liên quan