급속히 발전하다/퍼지다 · 급속한 성장
nhanh chóng, cấp tốc
Ví dụ
그 소문은 인터넷을 통해 급속히 퍼졌어요.
Tin đồn đó lan nhanh chóng qua internet.
Thành phần từ
급 gấp+속 tốc độ
Nghĩa đen là "tốc độ gấp". Hán Việt: cấp tốc — giống tiếng Việt.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
급속히 발전하다/퍼지다 · 급속한 성장
nhanh chóng, cấp tốc
Ví dụ
그 소문은 인터넷을 통해 급속히 퍼졌어요.
Tin đồn đó lan nhanh chóng qua internet.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "tốc độ gấp". Hán Việt: cấp tốc — giống tiếng Việt.
Từ liên quan