신청곡이 · 신청곡을
bài hát yêu cầu, bài được đề nghị
Ví dụ
혹시 신청곡 있으시면 말씀해 주세요.
Nếu có bài hát muốn yêu cầu thì cứ nói nhé.
Thành phần từ
신 trình bày+청 xin+곡 khúc nhạc
신청 "đăng ký, yêu cầu" + 곡 "bài, khúc". Hán Việt: thân thỉnh khúc.
Bạn nên biết
DJ radio và người hát đường phố hay hỏi 신청곡 있으세요? "Có ai muốn yêu cầu bài nào không?"