규제완화가 · 규제완화를
nới lỏng quy định, bãi bỏ bớt quy định
Ví dụ
정부는 기업 투자를 늘리기 위해 규제완화를 추진하고 있어요.
Chính phủ đang thúc đẩy nới lỏng quy định để tăng đầu tư của doanh nghiệp.
Thành phần từ
규 quy định+제 kiểm soát+완 nới lỏng+화 dịu
Nghĩa đen là "nới lỏng và làm dịu các quy chế". Hán Việt: quy chế hoãn hòa.