인허가가 · 인허가를
cấp phép, các thủ tục giấy phép
Ví dụ
공장을 지으려면 여러 가지 인허가 절차를 거쳐야 해요.
Muốn xây nhà máy thì phải trải qua nhiều thủ tục cấp phép.
Thành phần từ
인 công nhận+허 cho phép+가 chấp thuận
Ghép từ 인가 (phê chuẩn) và 허가 (cho phép). Hán Việt: nhận hứa khả.
Bạn nên biết
Thường ghép: 인허가 절차 (thủ tục cấp phép), 인허가를 받다 (được cấp phép).
Từ liên quan