Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

인허가

inheoga

인허가가 · 인허가를

cấp phép, các thủ tục giấy phép

Ví dụ

공장을 지으려면 여러 가지 인허가 절차를 거쳐야 해요.

Muốn xây nhà máy thì phải trải qua nhiều thủ tục cấp phép.

Thành phần từ

인 công nhận허 cho phép가 chấp thuận

Ghép từ 인가 (phê chuẩn) và 허가 (cho phép). Hán Việt: nhận hứa khả.

Bạn nên biết

Thường ghép: 인허가 절차 (thủ tục cấp phép), 인허가를 받다 (được cấp phép).