행정처분이 · 행정처분을
quyết định xử lý hành chính, xử phạt hành chính
Ví dụ
음주운전으로 면허 정지라는 행정처분을 받았어요.
Anh ấy bị xử phạt hành chính tạm đình chỉ bằng lái vì lái xe khi say rượu.
Thành phần từ
행 thi hành+정 chính sự+처 xử lý+분 phân định
Nghĩa đen là "sự xử lý của cơ quan hành chính", như phạt tiền hay đình chỉ giấy phép. Hán Việt: hành chính xử phân.