침공이 · 침공을
xâm lược, cuộc tấn công xâm lược
Ví dụ
러시아의 우크라이나 침공으로 많은 난민이 발생했습니다.
Cuộc xâm lược Ukraine của Nga đã khiến rất nhiều người phải tị nạn.
Thành phần từ
침 xâm+공 tấn công
Nghĩa đen là "xâm nhập và tấn công". Hán Việt: xâm công.
Bạn nên biết
침공 là cuộc xâm lăng quân sự; 침략 nhấn mạnh tính chất xâm lược đằng sau.
Từ liên quan