Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

침공

chimgong

침공이 · 침공을

xâm lược, cuộc tấn công xâm lược

Ví dụ

러시아의 우크라이나 침공으로 많은 난민이 발생했습니다.

Cuộc xâm lược Ukraine của Nga đã khiến rất nhiều người phải tị nạn.

Thành phần từ

침 xâm공 tấn công

Nghĩa đen là "xâm nhập và tấn công". Hán Việt: xâm công.

Bạn nên biết

침공 là cuộc xâm lăng quân sự; 침략 nhấn mạnh tính chất xâm lược đằng sau.