선제공격이 · 선제공격을
tấn công phủ đầu
Ví dụ
그 나라는 선제공격의 가능성을 배제하지 않았습니다.
Nước đó không loại trừ khả năng tấn công phủ đầu.
Thành phần từ
선 trước+제 chế ngự+공 tấn công+격 đánh
Nghĩa đen là "đánh trước để chế ngự". Hán Việt: tiên chế công kích ("công kích" giống tiếng Việt).
Từ liên quan