협치가 · 협치를
hợp tác cùng điều hành, hợp tác lưỡng đảng
Ví dụ
여야는 민생을 위해 협치를 약속했습니다.
Đảng cầm quyền và đảng đối lập đã hứa sẽ hợp tác vì đời sống người dân.
Thành phần từ
협 hợp tác+치 cai trị
Nghĩa đen là "cùng nhau cai trị"; một từ thời thượng khá mới trong chính trường Hàn Quốc. Hán Việt: hiệp trị.