국무회의가 · 국무회의를
cuộc họp nội các, phiên họp Hội đồng Quốc vụ
Ví dụ
대통령이 오늘 아침 국무회의를 주재했습니다.
Sáng nay tổng thống đã chủ trì cuộc họp nội các.
Thành phần từ
국 nước+무 công việc+회 họp+의 bàn bạc
Nghĩa đen là "hội nghị về việc nước". Hán Việt: quốc vụ hội nghị.
Bạn nên biết
Phát âm là [궁무회의] — mũi hóa.
Từ liên quan