장관이 · 장관을
bộ trưởng
Ví dụ
교육부 장관이 기자 회견을 열었어요.
Bộ trưởng Bộ Giáo dục đã tổ chức họp báo.
Thành phần từ
장 đứng đầu+관 quan
Nghĩa đen là "quan đứng đầu". Hán Việt: trưởng quan (tiếng Việt nói "bộ trưởng").
Bạn nên biết
Một từ 장관 khác (壯觀) nghĩa là "cảnh tượng hùng vĩ", như trong 장관을 이루다.
Từ liên quan