연립정부가 · 연립정부를
chính phủ liên minh
Ví dụ
두 정당이 손을 잡고 연립정부를 구성했습니다.
Hai đảng đã bắt tay nhau thành lập chính phủ liên minh.
Thành phần từ
연 liên kết+립 đứng+정 chính sự+부 phủ
Nghĩa đen là "chính phủ cùng đứng chung". Hán Việt: liên lập chính phủ.
Bạn nên biết
Phát âm là [열립쩡부]; thường gọi tắt là 연정.