입각이 · 입각을
vào nội các, được bổ nhiệm làm bộ trưởng
Ví dụ
그는 이번 개각으로 입각하게 되었습니다.
Ông ấy đã được vào nội các trong đợt cải tổ lần này.
Thành phần từ
입 vào+각 nội các
Nghĩa đen là "bước vào nội các". Hán Việt: nhập các.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
입각이 · 입각을
vào nội các, được bổ nhiệm làm bộ trưởng
Ví dụ
그는 이번 개각으로 입각하게 되었습니다.
Ông ấy đã được vào nội các trong đợt cải tổ lần này.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "bước vào nội các". Hán Việt: nhập các.