국정감사가 · 국정감사를
thanh tra hoạt động chính phủ của quốc hội (thường niên)
Ví dụ
매년 가을 국회에서 국정감사가 진행됩니다.
Mùa thu hằng năm, Quốc hội tiến hành thanh tra hoạt động của chính phủ.
Thành phần từ
국 nước+정 chính sự+감 giám sát+사 tra xét
Nghĩa đen là "kiểm tra công việc nhà nước". Hán Việt: quốc chính giám tra.
Bạn nên biết
Báo chí thường gọi tắt là 국감.