Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

교화

gyohwa

교화가 · 교화를 (교화하다, 교화되다)

giáo dục cải tạo, cảm hóa (phạm nhân)

Ví dụ

교도소의 목적은 처벌뿐 아니라 교화에도 있습니다.

Mục đích của nhà tù không chỉ là trừng phạt mà còn là giáo dục cải tạo.

Thành phần từ

교 dạy화 biến đổi

Nghĩa đen là "dạy dỗ và biến đổi". Hán Việt: giáo hóa — tiếng Việt cũng có từ này.