누범이 · 누범을
tái phạm (trong thời hạn luật định), người tái phạm
Ví dụ
누범은 일반적으로 더 무거운 처벌을 받습니다.
Người tái phạm thường bị xử phạt nặng hơn.
Thành phần từ
누 chồng chất+범 phạm tội
Nghĩa đen là "tội chồng chất". Hán Việt: lũy phạm.
Bạn nên biết
재범 là từ thông dụng cho "tái phạm"; 누범 là thuật ngữ pháp lý chỉ việc phạm tội lại trong vòng ba năm sau khi chấp hành án tù.