보호관찰이 · 보호관찰을
quản chế, giám sát cải tạo (thay vì giam giữ)
Ví dụ
법원은 그에게 2년간의 보호관찰을 명령했습니다.
Tòa án đã ra lệnh cho anh ta chịu quản chế 2 năm.
Thành phần từ
보 bảo vệ+호 che chở+관 quan sát+찰 xem xét
Nghĩa đen là "quan sát để bảo vệ". Hán Việt: bảo hộ quan sát.