갱생이 · 갱생을 (갱생하다)
hoàn lương, làm lại cuộc đời
Ví dụ
출소자의 갱생을 돕는 프로그램이 늘고 있어요.
Ngày càng có nhiều chương trình giúp người mãn hạn tù hoàn lương.
Thành phần từ
갱 lại+생 sống
Nghĩa đen là "sống lại"; chữ thường đọc là 경 ở đây đọc là 갱. Hán Việt: cánh sinh (như trong "tự lực cánh sinh").