초범이 · 초범을
phạm tội lần đầu, người phạm tội lần đầu
Ví dụ
그는 초범이라서 법원에서 집행유예를 받았어요.
Vì phạm tội lần đầu nên anh ta được tòa cho hưởng án treo.
Thành phần từ
초 đầu tiên+범 phạm tội
Nghĩa đen là "phạm tội lần đầu". Hán Việt: sơ phạm.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
초범이 · 초범을
phạm tội lần đầu, người phạm tội lần đầu
Ví dụ
그는 초범이라서 법원에서 집행유예를 받았어요.
Vì phạm tội lần đầu nên anh ta được tòa cho hưởng án treo.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "phạm tội lần đầu". Hán Việt: sơ phạm.
Từ liên quan