Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

교도소

gyodoso

교도소가 · 교도소를

trại giam, trại cải tạo

Ví dụ

그 범인은 지금 교도소에 있어요.

Tên tội phạm đó hiện đang ở trong trại giam.

Thành phần từ

교 uốn nắn도 dẫn소 nơi

Nghĩa đen là "nơi uốn nắn và dẫn dắt". Hán Việt: kiểu đạo sở ("kiểu" như trong "kiểu chính" = sửa cho ngay).