감치가 · 감치를 (감치되다)
tạm giam theo lệnh tòa (vì xúc phạm tòa án, gây rối phiên tòa)
Ví dụ
법정에서 소란을 피운 남성이 감치 처분을 받았습니다.
Người đàn ông gây náo loạn tại phiên tòa đã bị ra quyết định tạm giam.
Thành phần từ
감 giám sát+치 đặt để
Nghĩa đen là "đặt dưới sự giám sát"; thẩm phán có thể ra lệnh tạm giam tối đa 20 ngày. Hán Việt: giám trí.
Bạn nên biết
Cũng dùng với người không chịu trả tiền cấp dưỡng nuôi con hoặc phớt lờ lệnh của tòa: 감치 명령.