의전이 · 의전을
nghi lễ, lễ tân (ngoại giao)
Ví dụ
외교부는 정상회담의 의전을 꼼꼼하게 준비했습니다.
Bộ Ngoại giao đã chuẩn bị kỹ lưỡng công tác lễ tân cho hội nghị thượng đỉnh.
Thành phần từ
의 nghi lễ+전 phép tắc
Nghĩa đen là "phép tắc nghi lễ". Hán Việt: nghi điển.
Bạn nên biết
Cũng dùng chung cho việc tiếp đón VIP: 의전을 받다 "được đón tiếp trọng thị".
Từ liên quan