국빈이 · 국빈을
quốc khách, khách quý của nhà nước
Ví dụ
대통령은 공항에서 외국 국빈을 직접 맞이했습니다.
Tổng thống đã đích thân ra sân bay đón quốc khách nước ngoài.
Thành phần từ
국 nước+빈 khách
Nghĩa đen là "khách của quốc gia". Hán Việt: quốc tân.
Bạn nên biết
Phát âm là [국삔].