Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

과잉유동성

gwaingyudongseong [과잉유동썽]

과잉유동성이 · 과잉유동성을

dư thừa thanh khoản

Ví dụ

저금리가 계속되면서 과잉유동성 문제가 커졌습니다.

Lãi suất thấp kéo dài khiến vấn đề dư thừa thanh khoản ngày càng lớn.

Thành phần từ

과 quá잉 thừa유 chảy동 động성 tính chất

Nghĩa đen là "quá nhiều tiền lưu động" trong nền kinh tế. Hán Việt: quá thặng lưu động tính ("lưu động" giống tiếng Việt).

Bạn nên biết

Hay xuất hiện trong tin kinh tế cùng với 자산 거품 "bong bóng tài sản".