구매력이 · 구매력을
sức mua
Ví dụ
물가가 오르면 소비자의 구매력이 떨어집니다.
Khi giá cả tăng, sức mua của người tiêu dùng giảm.
Thành phần từ
구 mua+매 mua+력 sức
Nghĩa đen là "sức mua". Hán Việt: cấu mãi lực.
Bạn nên biết
-력 nghĩa là "sức, năng lực" và rất hay ghép: 경쟁력 (sức cạnh tranh), 생산력 (sức sản xuất).
Từ liên quan