고즈넉해요 · 고즈넉했어요 · 고즈넉한 (+noun)
yên tĩnh thanh bình, tĩnh mịch
Ví dụ
저녁이 되자 산속의 절이 고즈넉해졌어요.
Khi chiều xuống, ngôi chùa trong núi trở nên tĩnh mịch.
Thành phần từ
Từ được ưa dùng để tả những nơi yên ả, tĩnh lặng như chùa cổ hay làng quê lúc hoàng hôn.
Bạn nên biết
Phát âm là [고즈너카다].