고생이 · 고생을
vất vả, khổ cực, gian khổ
Ví dụ
이사하느라 고생 많이 했어요.
Mình đã rất vất vả vì chuyển nhà.
Thành phần từ
고 khổ, đắng+생 sống, đời
Nghĩa đen là "cuộc sống đắng cay". Hán Việt: khổ sinh (chữ "khổ" như trong "gian khổ").
Bạn nên biết
고생 많으셨어요 là câu cảm ơn ai đó đã vất vả; động từ là 고생하다.