배추가 · 배추를
cải thảo
Ví dụ
우리 엄마는 배추로 김치를 만들어요.
Mẹ mình làm kim chi bằng cải thảo.
Thành phần từ
Có lẽ từ cách đọc vay mượn xưa của chữ Hán "bạch thái" (rau trắng); nay được cảm nhận như từ thuần Hàn.
Bạn nên biết
Một cây cải thảo nguyên được đếm bằng 포기: 배추 한 포기.
Từ liên quan