가리켜요 · 가리켰어요 · 가리킬 거예요 · 가리키세요
chỉ, chỉ vào; biểu thị, ám chỉ
Ví dụ
아이가 작은 손가락으로 하늘을 가리켰어요.
Đứa bé chỉ lên trời bằng ngón tay nhỏ xíu.
Bạn nên biết
Đừng nhầm 가리키다 "chỉ" với 가르치다 "dạy"; ngay cả người Hàn cũng hay nhầm.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
가리켜요 · 가리켰어요 · 가리킬 거예요 · 가리키세요
chỉ, chỉ vào; biểu thị, ám chỉ
Ví dụ
아이가 작은 손가락으로 하늘을 가리켰어요.
Đứa bé chỉ lên trời bằng ngón tay nhỏ xíu.
Bạn nên biết
Đừng nhầm 가리키다 "chỉ" với 가르치다 "dạy"; ngay cả người Hàn cũng hay nhầm.
Từ liên quan