굶주려요 · 굶주렸어요 · 굶주릴 거예요 · 굶주리세요
đói khát, chết đói; khao khát
Ví dụ
전쟁 때문에 많은 아이들이 굶주리고 있습니다.
Vì chiến tranh mà nhiều trẻ em đang bị đói khát.
Thành phần từ
Dựa trên 굶다 "nhịn đói": đây là phiên bản kéo dài, nghiêm trọng.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
굶주려요 · 굶주렸어요 · 굶주릴 거예요 · 굶주리세요
đói khát, chết đói; khao khát
Ví dụ
전쟁 때문에 많은 아이들이 굶주리고 있습니다.
Vì chiến tranh mà nhiều trẻ em đang bị đói khát.
Thành phần từ
Dựa trên 굶다 "nhịn đói": đây là phiên bản kéo dài, nghiêm trọng.
Từ liên quan