검진이 · 검진을
khám sức khỏe, kiểm tra sức khỏe
Ví dụ
회사에서 일 년에 한 번 검진을 받아요.
Mỗi năm một lần tôi đi khám sức khỏe qua công ty.
Thành phần từ
검 kiểm tra+진 chẩn đoán
Nghĩa đen là "kiểm tra và chẩn đoán" (Hán Việt: kiểm chẩn).
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
검진이 · 검진을
khám sức khỏe, kiểm tra sức khỏe
Ví dụ
회사에서 일 년에 한 번 검진을 받아요.
Mỗi năm một lần tôi đi khám sức khỏe qua công ty.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "kiểm tra và chẩn đoán" (Hán Việt: kiểm chẩn).