이렇게 + verb/adjective: 이렇게 해 보세요 · 이렇게 많아요?
như thế này, như vầy; đến thế này
Ví dụ
이 버튼을 이렇게 누르면 문이 열려요.
Bấm nút này như thế này thì cửa sẽ mở.
Thành phần từ
Từ 이렇다 (như thế này) + -게 (đuôi trạng từ).
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
이렇게 + verb/adjective: 이렇게 해 보세요 · 이렇게 많아요?
như thế này, như vầy; đến thế này
Ví dụ
이 버튼을 이렇게 누르면 문이 열려요.
Bấm nút này như thế này thì cửa sẽ mở.
Thành phần từ
Từ 이렇다 (như thế này) + -게 (đuôi trạng từ).
Từ liên quan